Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

きちんと

きちんとkichinto

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ có thể + する

    một cách cẩn thận; chính xác; đều đặn

    EN properly; accurately; exactly; precisely; regularly

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. ngăn nắp; gọn gàng

    EN neatly; tidily; orderly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 135

すべてきちんと整(ととの)っている。

  • Mọi thứ đều đã được sắp xếp ngăn nắp.

モーターがきちんと動(うご)かない。

  • Động cơ không hoạt động bình thường.

Đăng nhập để tiếp tục