私(わたし)の時(と)計(けい)はきちんと動(うご)いている。 Đồng hồ của tôi đang chạy bình thường. Từ:私(わたし)時(と)計(けい)はきちんと動(うご)くĐã xác minh
自(じ)分(ぶん)の部屋(へや)は出(で)来(き)るだけきちんとしておきたい。 Tôi muốn giữ cho phòng của mình thật ngăn nắp nhất có thể. Từ:自(じ)分(ぶん)の部屋(へや)はできるだけきちんとする置(お)くタイĐã xác minh
私(わたし)の時(と)計(けい)はきちんと動(うご)いている。 Đồng hồ của tôi đang chạy bình thường. Từ:私(わたし)時(と)計(けい)はきちんと動(うご)くĐã xác minh
自(じ)分(ぶん)の部屋(へや)は出(で)来(き)るだけきちんとしておきたい。 Tôi muốn giữ cho phòng của mình thật ngăn nắp nhất có thể. Từ:自(じ)分(ぶん)の部屋(へや)はできるだけきちんとする置(お)くタイĐã xác minh
彼(かれ)は部屋(へや)をきちんと整(せい)理(り)した。 Anh ấy đã dọn dẹp phòng ốc một cách ngăn nắp. Từ:彼(かれ)は部屋(へや)をきちんと整(せい)理(り)する