Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

読(よ)み聞(き)かせ

よみきかせyomikikase

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    đọc truyện cho nghe

    EN reading (a book) out loud; reading (to children)

Câu ví dụ 9

入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)の患(かん)者(じゃ)さんが孤(こ)独(どく)を感(かん)じないように、ボランティアが読(よ)み聞(き)かせをしています。

  • Các tình nguyện viên đang đọc sách cho bệnh nhân đang nằm viện nghe để họ không cảm thấy cô đơn.

この図(と)書(しょ)館(かん)では、コロナ禍(か)で中(ちゅう)止(し)されていた読(よ)み聞(き)かせが、2年(ねん)ぶりに再(さい)開(かい)されました。

  • Tại thư viện này, hoạt động đọc truyện vốn bị tạm dừng do đại dịch COVID-19 đã được bắt đầu lại sau hai năm.

小(しょう)児(に)病(びょう)棟(とう)では、子(こ)供(ども)たちが退(たい)屈(くつ)しないよう、絵(え)本(ほん)の読(よ)み聞(き)かせの時(じ)間(かん)を設(もう)けることにしました。

  • Tại khoa nhi, chúng tôi đã quyết định tổ chức các buổi đọc sách tranh để trẻ em không cảm thấy nhàm chán.

トムはメアリーに読(よ)み聞(き)かせをしてあげた。

  • Tom đã đọc sách cho Mary nghe.

Từ:読(よ)み聞(き)かせをして

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục