Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

絵(え)本(ほん)

えほんehon

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sách tranh

    EN picture book

Câu ví dụ 38

絵(え)本(ほん)の童(どう)画(が)が好(す)きです。

  • Tôi thích các hình minh họa trong sách tranh.

Từ:絵(え)本(ほん)童(どう)画(が)好(す)き

Ví dụ của biên tập

絵(え)本(ほん)から恐(きょう)竜(りゅう)が飛(と)び出(だ)してきた。

  • Một con khủng long nhảy ra từ cuốn sách tranh.

Từ:絵(え)本(ほん)恐(きょう)竜(りゅう)飛(と)び出(だ)す

Ví dụ của biên tập

お母(かあ)さんは子(こ)供(ども)と絵(え)本(ほん)を読(よ)みました。

  • Người mẹ đã đọc sách tranh cùng với đứa con.

Từ:お母(かあ)さん子(こ)供(ども)絵(え)本(ほん)読(よ)む

Ví dụ của biên tập

小(しょう)児(に)病(びょう)棟(とう)には絵(え)本(ほん)がたくさんあります。

  • Có rất nhiều sách tranh ở khoa nhi.

Từ:絵(え)本(ほん)

Ví dụ của biên tập

夜(よる)になったら、子(こ)供(ども)たちと絵(え)本(ほん)を読(よ)みます。

  • Khi trời tối, tôi đọc sách tranh cùng với các con.

Từ:夜(よる)子(こ)供(ども)たち絵(え)本(ほん)読(よ)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục