Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)

にゅういんちゅうnyuuinchuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với の

    đang nằm viện

    EN in the hospital; hospitalized

Câu ví dụ 31

入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)に煙草(たばこ)を吸(す)ってはいけません。

  • Không được hút thuốc trong thời gian nằm viện.

Từ:入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)タバコを吸(す)ういけません

Ví dụ của biên tập

入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)の祖(そ)母(ぼ)には付(つ)き添(そ)い看(かん)護(ご)婦(ふ)がいました。

  • Bà tôi đang nằm viện có một y tá chăm sóc đi kèm.

Từ:入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)祖(そ)母(ぼ)付(つ)き添(そ)い看(かん)護(ご)婦(ふ)

Ví dụ của biên tập

入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)の患(かん)者(じゃ)さんは**どの**病(びょう)室(しつ)にいるんですか?

  • Bệnh nhân đang nhập viện đang ở phòng bệnh nào vậy ạ?

Từ:入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)患(かん)者(じゃ)病(びょう)室(しつ)のです

Ví dụ của biên tập

病(びょう)気(き)で入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)、外(そと)で楽(たの)しむどころか、毎(まい)日(にち)が辛(つら)い治(ち)療(りょう)に追(お)われている。

  • Đang nằm viện vì bệnh, thay vì được vui chơi bên ngoài, mỗi ngày tôi đều phải đối mặt với những đợt điều trị đau đớn.

田(た)中(なか)さんはまだ入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)**とあって**、今日(きょう)の会(かい)議(ぎ)には参(さん)加(か)できません。

  • Vì anh Tanaka vẫn đang nằm viện nên không thể tham gia cuộc họp ngày hôm nay.

Từ:入(にゅう)院(いん)中(ちゅう)とあって今日(きょう)会(かい)議(ぎ)参(さん)加(か)できる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục