Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ

たんじょうびケーキtanjoubikeeki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bánh sinh nhật

    EN birthday cake

Câu ví dụ 8

友(とも)達(だち)の誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキを買(か)っておいたから、サプライズにできる。

  • Mình đã mua sẵn bánh sinh nhật cho bạn rồi, nên có thể làm bất ngờ đấy.

Từ:友(とも)達(だち)誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ買(か)うおいたサプライズできる

Ví dụ của biên tập

夕(ゆう)方(がた)7時(じ)、駅(えき)前(まえ)のケーキ屋(や)さんでは、誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキを注(ちゅう)文(もん)する客(きゃく)が多(おお)い。

  • Vào lúc 7 giờ tối, tại cửa hàng bánh ngọt trước nhà ga, có nhiều khách hàng đặt bánh sinh nhật.

誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ、買(か)うの忘(わす)れてた。

  • Mình quên mua bánh sinh nhật rồi.

Từ:誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ買(か)う忘(わす)れる

Khớp tự động

誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキの作(つく)り方(かた)、知(し)ってる?

  • Bạn có biết cách làm bánh sinh nhật không?

Từ:誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ作(つく)り方(かた)

Khớp tự động

お母(かあ)さんが、誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキを作(つく)ったんだ。

  • Mẹ đã làm bánh sinh nhật.

Từ:お母(かあ)さん誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ作(つく)る

Khớp tự động

母(かあ)さんが、誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキを作(つく)ってくれたんだ。

  • Mẹ đã làm bánh sinh nhật cho mình.

Từ:母(かあ)さん誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ作(つく)るくれる

Khớp tự động

お母(かあ)さんが私(わたし)の誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキを作(つく)ってくれてる。

  • Mẹ đang làm bánh sinh nhật cho mình.

Từ:お母(かあ)さん私(わたし)誕(たん)生(じょう)日(び)ケーキ作(つく)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục