Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

デント

デントdento

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vết móp

    EN dent (esp. in a car)

Câu có chứa từ này 5

これが原(げん)因(いん)でタイムを大(おお)きくロスしてしまい、もしかしたら、このアクシデントがなかったら、レース終(しゅう)盤(ばん)はもっと良(よ)くなっていただろう。

  • Điều này đã khiến tôi bị mất rất nhiều thời gian, và có lẽ nếu không có sự cố này, kết quả ở giai đoạn cuối cuộc đua đã có thể tốt hơn.

前(ぜん)者(しゃ)がインディペンデント映(えい)画(が)で注(ちゅう)目(もく)されたのに対(たい)して、後(こう)者(しゃ)は音(おん)楽(がく)番(ばん)組(ぐみ)のディレクターから映(えい)画(が)監(かん)督(とく)に転(てん)身(しん)したという経(けい)歴(れき)を持(も)つ。

  • Trong khi người thứ nhất gây chú ý với các bộ phim độc lập, thì người thứ hai lại có bề dày kinh nghiệm chuyển từ đạo diễn chương trình âm nhạc sang đạo diễn điện ảnh.

Đăng nhập để tiếp tục