自分のことを棚に上げる
じぶんのことをたなにあげるjibunnokotootananiageru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
lờ đi khuyết điểm của bản thân; giả tạo
EN to ignore one's own shortcomings; to shut one's eyes to one's own faults; to act hypocritically
自分には問題がないとばかりに、他人の非を責めるのは良くない。自分のことを棚に上げないで、まずは自分の行動を振り返ってみましょう。
- Thật không tốt khi cứ đổ lỗi cho sai lầm của người khác như thể bản thân mình không có vấn đề gì. Đừng gạt bỏ lỗi lầm của chính mình, trước tiên hãy tự nhìn nhận lại hành động của bản thân xem sao.
Câu ví dụ 2
自分には問題がないとばかりに、他人の非を責めるのは良くない。自分のことを棚に上げないで、まずは自分の行動を振り返ってみましょう。
- Thật không tốt khi cứ đổ lỗi cho sai lầm của người khác như thể bản thân mình không có vấn đề gì. Đừng gạt bỏ lỗi lầm của chính mình, trước tiên hãy tự nhìn nhận lại hành động của bản thân xem sao.
