Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(たか)すぎる

たかすぎるtakasugiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    quá đắt

    EN to be too expensive; to be overpriced; to be too dear

    その靴(くつ)は高(たか)すぎる。

    • Đôi giày đó đắt quá.

    Từ:その靴(くつ)は高(たか)すぎる

    Đã xác minh
  2. quá cao

    EN to be too high; to be too tall

Câu ví dụ 82

その靴(くつ)は高(たか)すぎる。

  • Đôi giày đó đắt quá.

Từ:その靴(くつ)は高(たか)すぎる

Đã xác minh

それは高(たか)すぎます。

  • Cái đó đắt quá.

Từ:それは高(たか)すぎる

この本(ほん)は高(たか)すぎる。

  • Cuốn sách này đắt quá.

Từ:この本(ほん)は高(たか)すぎる

高(たか)すぎて手(て)が出(で)ませんよ。

  • Đắt quá, tôi không đủ sức mua đâu.

Từ:高(たか)すぎる手(て)が出(で)ないよ

しかしながら、高(たか)すぎる。

  • Tuy nhiên, nó quá đắt.

Từ:しかしながら高(たか)すぎる

これは高(たか)すぎると思(おも)います。

  • Tôi nghĩ cái này đắt quá.

Từ:これは高(たか)すぎると思(おも)う

Đăng nhập để tiếp tục