Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

結(けっ)果(か)を出(だ)す

けっかをだすkekkaodasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    đạt được kết quả; tạo ra thành quả

    EN to achieve results; to be successful (in a venture, etc.)

Câu ví dụ 14

彼(か)の努(ど)力(りょく)は、結(けっ)果(か)を出(だ)すに値(あたい)する。

  • Nỗ lực của anh ấy xứng đáng để đạt được kết quả.

Từ:かの努(ど)力(りょく)結(けっ)果(か)を出(だ)す値(あたい)する

Ví dụ của biên tập

ここまで時(じ)間(かん)を使(つか)った手(て)前(まえ)、結(けっ)果(か)を出(だ)すべきだ。

  • Vì đã dành ra ngần ấy thời gian đến tận đây, mình nên đưa ra kết quả.

Từ:時(じ)間(かん)使(つか)う手(て)前(まえ)結(けっ)果(か)を出(だ)す

Ví dụ của biên tập

試(し)験(けん)の結(けっ)果(か)を出(だ)す前(まえ)に、先(せん)生(せい)はよくチェックする。

  • Trước khi đưa ra kết quả thi, thầy giáo thường kiểm tra kỹ.

Từ:試(し)験(けん)結(けっ)果(か)を出(だ)す前(まえ)先(せん)生(せい)チェック

Ví dụ của biên tập

謝(しゃ)罪(ざい)の言(こと)葉(ば)だけでは済(す)まされない。結(けっ)果(か)を出(だ)すことが重(じゅう)要(よう)だ。

  • Chỉ lời xin lỗi thôi thì không xong đâu. Quan trọng là phải đưa ra kết quả.

Từ:謝(しゃ)罪(ざい)言(こと)葉(ば)結(けっ)果(か)を出(だ)す重(じゅう)要(よう)

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい医(い)療(りょう)機(き)器(き)を使(つか)った検(けん)査(さ)は、従(じゅう)来(らい)の検(けん)査(さ)よりも正(せい)確(かく)な結(けっ)果(か)を出(だ)します。

  • Việc xét nghiệm sử dụng thiết bị y tế mới cho kết quả chính xác hơn so với các xét nghiệm truyền thống.

せっかくこのチャンスを掴(つか)んだから、積(せっ)極(きょく)的(てき)に行(こう)動(どう)して、良(よ)い結(けっ)果(か)を出(だ)せるように頑(がん)張(ば)りたい。

  • Vì đã nắm bắt được cơ hội này, mình muốn hành động một cách tích cực và cố gắng hết sức để có thể đạt được kết quả tốt.

Đăng nhập để tiếp tục