Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
うたた·utata
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ
ngày càng
EN more and more; increasingly; all the more
thường viết bằng kana
Xem thêm: 益(ます)々(ます)Xem thêm: 愈(いよよ)
彼(かの)女(じょ)はうたた寝(ね)をする傾(けい)向(こう)がある。
Từ:彼(かの)女(じょ)はうたた寝(ね)をする傾(けい)向(こう)がある
彼(かれ)はたいていうたた寝(ね)をしている。
Từ:彼(かれ)はたいていうたた寝(ね)をする
私(わたし)は家(いえ)に帰(かえ)ってからうたた寝(ね)した。
Từ:私(わたし)は家(いえ)に帰(かえ)るからうたた寝(ね)する
トムがソファーでうたた寝(ね)してたよ。
Từ:ソファうたた寝(ね)
トム、ソファーでうたた寝(ね)してるわよ。
Xem thêm câu