Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

うたた寝(ね)

うたたねutatane

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    ngủ gật; ngủ thiếp đi

    EN doze; nap; snooze

Câu ví dụ 9

トムがソファーでうたた寝(ね)してたよ。

  • Tom đã ngủ gật trên ghế sofa.

Từ:ソファうたた寝(ね)

Khớp tự động

トム、ソファーでうたた寝(ね)してるわよ。

  • Tom đang ngủ gật trên ghế sofa kìa.

Từ:ソファうたた寝(ね)

Khớp tự động

トムったら、またおこたでうたた寝(ね)してるよ。

  • Tom lại đang ngủ gật trên bàn kotatsu kìa.

Từ:たらおこたうたた寝(ね)

Khớp tự động

こんなところでうたた寝(ね)してると、風邪(かぜ)ひくよ。

  • Ngủ gật ở một nơi như thế này là sẽ bị cảm lạnh đấy.

Từ:こんなところでうたた寝(ね)風邪(かぜ)ひく

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục