Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)

とうしせんりゃくtoushisenryaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chiến lược đầu tư

    EN investment strategy

Câu ví dụ 9

経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)をもとに、投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)を立(た)てる。

  • Lập chiến lược đầu tư dựa trên các chỉ số kinh tế.

Từ:経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)立(た)てる

Ví dụ của biên tập

専(せん)門(もん)家(か)の知(ち)見(けん)に基(もと)づき、最(さい)適(てき)な投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)が立(りつ)案(あん)された。

  • Chiến lược đầu tư tối ưu đã được lập dựa trên kiến thức chuyên môn của các chuyên gia.

市(し)場(じょう)の動(どう)向(こう)が変(か)わった直(ただ)ちに、投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)を見(み)直(なお)す必(ひつ)要(よう)がありました。

  • Ngay khi xu hướng thị trường thay đổi, chúng tôi cần phải xem xét lại chiến lược đầu tư.

市(し)場(じょう)の動(どう)向(こう)が不(ふ)安(あん)定(てい)であるとなると、投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)を慎(しん)重(ちょう)に見(み)直(なお)すべきだ。

  • Nếu xu hướng thị trường không ổn định, nên xem xét lại chiến lược đầu tư một cách thận trọng.

彼(か)の投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)は、インフレ率(りつ)が一(いっ)定(てい)レベルで安(あん)定(てい)すると前(ぜん)提(てい)に基(もと)づいている。

  • Chiến lược đầu tư của anh ấy dựa trên giả định rằng tỷ lệ lạm phát sẽ ổn định ở một mức độ nhất định.

最(さい)新(しん)のマーケット動(どう)向(こう)や投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)に関(かん)する情(じょう)報(ほう)を、会(かい)員(いん)の皆(みな)さまへお届(とど)けいたします。

  • Chúng tôi sẽ gửi đến quý hội viên những thông tin về xu hướng thị trường mới nhất và các chiến lược đầu tư.

Đăng nhập để tiếp tục