Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)

けいざいしひょうkeizaishihyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chỉ số kinh tế

    EN economic indicator

Câu ví dụ 6

最(さい)近(きん)ドル先(さき)安(やす)感(かん)が強(つよ)まっているなかで、為替相場(かわせそうば)は米(べい)経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)に対(たい)する反(はん)応(のう)はかなり限(げん)定(てい)的(てき)である。

  • Trong bối cảnh tâm lý lo ngại về việc giá hợp đồng tương lai đồng đô la giảm đang trở nên mạnh mẽ gần đây, tỷ giá hối đoái có phản ứng khá hạn chế đối với các chỉ số kinh tế của Mỹ.

経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)をもとに、投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)を立(た)てる。

  • Lập chiến lược đầu tư dựa trên các chỉ số kinh tế.

Từ:経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)投(とう)資(し)戦(せん)略(りゃく)立(た)てる

Ví dụ của biên tập

経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)の動(どう)向(こう)から、景(けい)気(き)回(かい)復(ふく)はまだ先(さき)になるものと見(み)られます。

  • Dựa trên xu hướng của các chỉ số kinh tế, việc phục hồi kinh tế được cho là vẫn còn ở phía trước.

Từ:経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)動(どう)向(こう)景(けい)気(き)回(かい)復(ふく)先(さき)にと見(み)られる

Ví dụ của biên tập

この経(けい)済(ざい)指(し)標(ひょう)、景(けい)気(き)後(こう)退(たい)を示(しめ)すのではないか。対(たい)策(さく)を講(こう)じるべきだ。

  • Chỉ số kinh tế này, chẳng phải đang cho thấy sự suy thoái hay sao. Chúng ta nên thực hiện các biện pháp đối phó.

Đăng nhập để tiếp tục