Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)気(き)で

ほんきでhonkide

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách nghiêm túc; hết lòng

    EN seriously; in earnest; for real; all out; really; with a will

Câu ví dụ 32

彼(かれ)が本(ほん)気(き)で謝(あやま)らない限(かぎ)り、許(ゆる)すことはできない。

  • Chừng nào anh ấy chưa xin lỗi một cách chân thành, tôi không thể tha thứ được.

Từ:彼(かれ)本(ほん)気(き)で謝(あやま)る限(かぎ)り許(ゆる)すできる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が本(ほん)気(き)で謝(あやま)っているか否(いな)か、態(たい)度(ど)でわかります。

  • Tôi có thể biết qua thái độ của anh ấy liệu anh ấy có đang thực lòng xin lỗi hay không.

Từ:彼(かれ)本(ほん)気(き)で謝(あやま)るいるかいや態(たい)度(ど)わかる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が本(ほん)気(き)で言(い)っているならいざしらず、彼(かれ)の言(こと)葉(ば)は少(すこ)し過(か)激(げき)すぎる。

  • Nếu anh ấy nói một cách nghiêm túc thì không sao, nhưng lời nói của anh ấy hơi quá khích.

それ本(ほん)気(き)で言(い)ってる?

  • Bạn nói thật đấy à?

Từ:本(ほん)気(き)で

Khớp tự động

彼(かれ)は本(ほん)気(き)で言(い)っている。

  • Anh ấy đang nói thật lòng.

Từ:彼(かれ)本(ほん)気(き)で言(い)う

Khớp tự động

本(ほん)気(き)で言(い)ってるの?バカみたい。

  • Mày nói thật đấy à? Ngốc quá đi.

Từ:本(ほん)気(き)でばかみたい

Khớp tự động

本(ほん)気(き)で離(り)婚(こん)を考(かんが)えているんですか?

  • Anh thực sự đang cân nhắc việc ly hôn đấy ạ?

Từ:本(ほん)気(き)で離(り)婚(こん)考(かんが)えるのです

Khớp tự động

トムが悪(わる)いとか、本(ほん)気(き)で思(おも)ってるの?

  • Bạn thực sự nghĩ là Tom có lỗi sao?

Từ:悪(わる)い本(ほん)気(き)で

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục