本気で
ほんきでhonkide
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ
một cách nghiêm túc; hết lòng
EN seriously; in earnest; for real; all out; really; with a will
Câu ví dụ 32
それ本気で言ってる?
- Bạn nói thật đấy à?
Từ:本気で
Khớp tự động