Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

なあに

なあにnaani

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    cái gì

    EN what

    Xem thêm: 何(なん)

  2. thán từ

    gì cơ

    EN what?

    Ghi chú: biểu thị sự ngạc nhiên

    Xem thêm: 何(なん)

    実(じつ)はその夜(や)盗(とう)をけしかけたのは私(わたし)でしてな・・・グフフフフ。なあに,あんたも彼(かれ)には恨(うら)みがあったんだろ?悪(わる)い取(とり)引(ひき)じゃなかったってことでござんすよ。

    • Thực ra, chính tôi là người đã xúi giục tên trộm vào đêm đó... Guhuhu. Thôi nào, chẳng phải anh cũng có thù hằn với hắn ta sao? Coi như đây không phải là một vụ giao dịch tồi tệ đi.
  3. này

    EN hey!

    Ghi chú: biểu thị sự tức giận hoặc cáu kỉnh

    Xem thêm: 何(なん)

Câu ví dụ 3

最(さい)近(きん)、仕(し)事(ごと)がなあなあになってしまっている。

  • Dạo gần đây, công việc của mình cứ trở nên hời hợt sao ấy.

実(じつ)はその夜(や)盗(とう)をけしかけたのは私(わたし)でしてな・・・グフフフフ。なあに,あんたも彼(かれ)には恨(うら)みがあったんだろ?悪(わる)い取(とり)引(ひき)じゃなかったってことでござんすよ。

  • Thực ra, chính tôi là người đã xúi giục tên trộm vào đêm đó... Guhuhu. Thôi nào, chẳng phải anh cũng có thù hằn với hắn ta sao? Coi như đây không phải là một vụ giao dịch tồi tệ đi.

Đăng nhập để tiếp tục