Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

とある

とあるtoaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan -ru bất quy tắc

    viết là

    EN it says ...; it reads ...; ... is written

Câu ví dụ 415

これとあれは同(おな)じです。

  • Cái này và cái kia giống nhau.

Từ:とある同(おな)じ

Ví dụ của biên tập

旅(りょ)行(こう)の計(けい)画(かく)を立(た)てているうちに、とある温(おん)泉(せん)地(ち)に行(い)くという妙(みょう)案(あん)を思(おも)い付(つ)いた。

  • Trong lúc đang lập kế hoạch du lịch, tôi đã nảy ra một ý tưởng hay ho là đi đến một khu suối nước nóng nào đó.

若(わか)い女(じょ)性(せい)はデリケートな存(そん)在(ざい)です。古(ふる)いことわざに「小(こ)袋(ぶくろ)と小(こ)娘(むすめ)」とあるように、慎(しん)重(ちょう)に扱(あつか)う必(ひつ)要(よう)があります。

  • Phụ nữ trẻ là những sự tồn tại nhạy cảm. Như câu tục ngữ cổ có nói 'túi nhỏ và cô gái nhỏ', cần phải đối xử với họ một cách thận trọng.

聞(き)いたことない。

  • Mình chưa nghe thấy bao giờ.

Từ:聞(き)く

Khớp tự động

謝(あやま)ることないよ。

  • Không cần phải xin lỗi đâu.

Từ:謝(あやま)る

Khớp tự động

食(た)べたことあるの?

  • Bạn đã từng ăn cái đó chưa?

Từ:食(た)べる

Khớp tự động

やったことあるの?

  • Bạn đã từng làm việc đó chưa?

Từ:やった

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục