Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

やった

やったyatta

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    hoan hô; tuyệt quá

    EN hooray; yay; whee; yowzer; whoopee; yes

Câu ví dụ 200

やったと思(おも)った。

  • Mình cứ ngỡ là mình đã làm được rồi.

Từ:やったと思(おも)う

Đã xác minh

彼(かれ)がやったと思(おも)う?

  • Bạn có nghĩ là anh ấy đã làm không?

Từ:彼(かれ)やった思(おも)う

Ví dụ của biên tập

私(わたし)がやったのです。

  • Là tôi đã làm việc đó.

Từ:私(わたし)やったのです

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)がやったと思(おも)うか?

  • Bạn có nghĩ là anh ấy đã làm không?

Từ:彼(かれ)やった思(おも)う

Ví dụ của biên tập

私(わたし)がやったのはこれだけだ。

  • Tôi chỉ làm có thế này thôi.

Từ:私(わたし)やったこれだけ

Ví dụ của biên tập

私(わたし)がやったのはこれしかない。

  • Tôi chỉ làm có thế này thôi.

Từ:私(わたし)やった

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は『やった』と叫(さけ)びました。

  • Anh ấy đã hét lên, "Làm được rồi!"

Từ:彼(かれ)やった叫(さけ)ぶ

Ví dụ của biên tập

私(わたし)がやったのは、私(わたし)の責(せき)任(にん)だ。

  • Những gì tôi đã làm là trách nhiệm của tôi.

Từ:私(わたし)やった責(せき)任(にん)

Ví dụ của biên tập

君(きみ)がやったんだろ、認(みと)めるんだぞ。

  • Là cậu làm đúng không, thừa nhận đi.

Từ:君(きみ)やった認(みと)める

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục