もう10年(ねん)経(た)てばその町(まち)は変(かわ)っているだろう。 Nếu mười năm nữa trôi qua, thành phố đó chắc hẳn sẽ thay đổi. Từ:もう年(ねん)経(た)てばその町(まち)は変(か)わるだろうĐã xác minh
彼(かれ)が本(ほん)当(とう)に友(とも)達(だち)かどうか、時(とき)が経(た)てばわかるだろう。 Thời gian sẽ cho biết liệu anh ấy có thực sự là bạn hay không. Từ:彼(かれ)本(ほん)当(とう)に友(とも)達(だち)どうか時(とき)経(た)てばわかるだろうVí dụ của biên tập
トムが正(ただ)しいかどうかは、時(とき)が経(た)てば分(わ)かることです。 Việc Tom có đúng hay không là điều mà thời gian sẽ trả lời. Từ:正(ただ)しいどうか時(とき)経(た)てばわかるKhớp tự động