Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

全(まった)い

まったいmattai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    toàn bộ; hoàn toàn

    EN complete; whole; perfect; entire

    trang trọng/văn viết

  2. an toàn

    EN safe

    trang trọng/văn viết

    トムの声(こえ)には温(あたた)かみが全(まった)くない。

    • Giọng của Tom hoàn toàn không có chút ấm áp nào.

    Từ:声(こえ)暖(あたた)かみ全(まった)い

    10ドルを払(はら)うつもりは全(まった)くない。

    • Tôi hoàn toàn không có ý định trả 10 đô la.

Câu ví dụ 15

体(たい)調(ちょう)が悪(わる)いせいか、食(しょく)欲(よく)が全(まった)くない。

  • Có lẽ vì sức khỏe không tốt nên tôi chẳng có chút cảm giác thèm ăn nào cả.

Từ:体(たい)調(ちょう)悪(わる)い食(しょく)欲(よく)全(まった)い

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の言(こと)葉(ば)遣(づか)いは丁(てい)寧(ねい)だが、どこか他(た)人(にん)行(ぎょう)儀(ぎ)で、親(しん)近(きん)感(かん)めいたものが全(まった)くない。

  • Cách nói chuyện của cô ấy lịch sự nhưng có chút gì đó khách sáo, và hoàn toàn không có chút cảm giác thân thiết nào.

この薬(くすり)は副(ふく)作(さ)用(よう)が全(まった)くないと言(い)っても、飲(の)むと少(すこ)しでも体(たい)調(ちょう)が悪(わる)くなるやしない。

  • Dù nói rằng loại thuốc này hoàn toàn không có tác dụng phụ, nhưng nếu uống vào thì tình trạng cơ thể cũng chẳng trở nên tệ hơn dù chỉ một chút.

Đăng nhập để tiếp tục