Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

文(もん)句(く)を言(い)う

もんくをいうmonkuoiu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    phàn nàn; khiếu nại

    EN to complain; to make a complaint

Câu ví dụ 38

彼(かれ)はグダグダと文(もん)句(く)を言(い)う。

  • Anh ấy cứ càm ràm mãi.

Từ:彼(かれ)グダグダ文(もん)句(く)を言(い)う

Ví dụ của biên tập

部(ぶ)長(ちょう)に文(もん)句(く)を言(い)っても知(し)らない。

  • Dù bạn có phàn nàn với trưởng phòng thì tôi cũng không quan tâm đâu.

Từ:部(ぶ)長(ちょう)文(もん)句(く)を言(い)う知(し)らない

Ví dụ của biên tập

文(もん)句(く)を言(い)うても始(はじ)まらないでしょう。

  • Có phàn nàn cũng chẳng giải quyết được gì đâu nhỉ.

Từ:文(もん)句(く)を言(い)う始(はじ)まらないでしょう

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は忙(いそが)しい。なおかつ文(もん)句(く)を言(い)わない。

  • Anh ấy bận rộn. Hơn nữa, anh ấy còn không hề phàn nàn.

Từ:彼(かれ)忙(いそが)しいなおかつ文(もん)句(く)を言(い)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が文(もん)句(く)を言(い)うか言(い)わないかで、僕(ぼく)らの決(けつ)断(だん)は変(か)わらない。

  • Dù anh ấy có phàn nàn hay không thì quyết định của chúng tôi vẫn không thay đổi.

Từ:彼(かれ)文(もん)句(く)を言(い)う言(い)う僕(ぼく)ら決(けつ)断(だん)変(か)わらない

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が文(もん)句(く)を言(い)うか言(い)わないかで、僕(ぼく)らの決(けっ)定(てい)は変(か)わらない。

  • Dù anh ấy có phàn nàn hay không thì quyết định của chúng tôi cũng không thay đổi.

Từ:彼(かれ)文(もん)句(く)を言(い)う言(い)う僕(ぼく)ら決(けっ)定(てい)変(か)わらない

Ví dụ của biên tập

ぐじゃぐじゃ文(もん)句(く)を言(い)う人(ひと)に付(つ)き合(あ)っていると疲(つか)れてしまう。

  • Mình thấy mệt mỏi khi phải chiều theo những người cứ càm ràm mãi không thôi.

Từ:ぐじゃぐじゃ文(もん)句(く)を言(い)う人(ひと)疲(つか)れるしまう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục