Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

カムイ

カムイkamui

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thần; linh hồn; vị thần

    EN god; deity; divinity; spirit; kami

    Từ tiếng Ainu

    Xem thêm: 神(かむ)

Câu có chứa từ này 1

『カムイの剣(けん)』は、1868年(ねん)の徳(とく)川(がわ)将(しょう)軍(ぐん)時(じ)代(だい)の崩(ほう)壊(かい)と、明治天皇(めいじてんのう)下(した)での日(に)本(ほん)の復(ふっ)興(こう)という変(へん)革(かく)期(き)を舞(ぶ)台(たい)にした、一(いっ)種(しゅ)の侍(さむらい)/忍(にん)者(じゃ)物語(ものがたり)だ。

  • Kamui no Ken was a sort of samurai/ninja story set during the transition of the fall of the Tokugawa Shogunate and the re-establishment of Japan under the Emperor Meiji in 1868.

Đăng nhập để tiếp tục