Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

侍(さむらい)

さむらいsamurai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    võ sĩ; samurai

    EN warrior (esp. of military retainers of daimyos in the Edo period); samurai

    thuật ngữ lịch sử

    太(た)郎(ろう)には侍(さむらい)の血(ち)が流(なが)れている。

    • Trong người Taro có dòng máu samurai.
  2. người có ý chí kiên cường; người tài năng xuất chúng

    EN person with a strong backbone; person that does incredible things; person of considerable talent

    khẩu ngữ

    あの選(せん)手(しゅ)はまさに侍(さむらい)だ。

    • Vận động viên đó đúng thật là một samurai.

    Từ:選(せん)手(しゅ)まさに侍(さむらい)

    Đã xác minh

    俺(おれ)は侍(さむらい)の道(みち)で生(い)きてる。

    • Tôi sống theo con đường samurai.

    Từ:俺(おれ)侍(さむらい)道(みち)

Câu ví dụ 15

太(た)郎(ろう)には侍(さむらい)の血(ち)が流(なが)れている。

  • Trong người Taro có dòng máu samurai.

あの選(せん)手(しゅ)はまさに侍(さむらい)だ。

  • Vận động viên đó đúng thật là một samurai.

Từ:選(せん)手(しゅ)まさに侍(さむらい)

Ví dụ của biên tập

侍(さむらい)は敵(てき)を切(き)り捨(す)てた。

  • Vị samurai đã chém chết kẻ thù.

Từ:侍(さむらい)敵(てき)切(き)り捨(す)てる

Ví dụ của biên tập

侍(さむらい)は刀(かたな)の柄(え)を案(あん)じた。

  • Vị samurai lo lắng về chuôi kiếm của mình.

Từ:侍(さむらい)刀(かたな)柄(がら)案(あん)じる

Ví dụ của biên tập

侍(さむらい)は刀(かたな)を振(ふ)りかざした。

  • Vị samurai vung cao thanh kiếm.

Từ:侍(さむらい)刀(かたな)振(ふ)りかざす

Ví dụ của biên tập

侍(さむらい)は抜(ぬ)き打(う)ちに斬(き)りつけた。

  • Vị samurai đã chém một cách bất ngờ.

Từ:侍(さむらい)抜(ぬ)き打(う)ち切(き)りつける

Ví dụ của biên tập

侍(さむらい)は刀(かたな)で空(くう)中(ちゅう)に十(じゅう)字(じ)を切(き)った。

  • Vị samurai đã vạch một hình chữ thập trên không trung bằng thanh kiếm của mình.

Từ:侍(さむらい)刀(かたな)空(くう)中(ちゅう)切(き)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục