Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

柄(がら)

がらgara

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    hoa văn; họa tiết

    EN pattern; design

    この柄(がら)のリネンは、夏(なつ)のドレスにぴったりです。

    • Loại vải linen họa tiết này rất hợp cho váy mùa hè.

    Từ:柄(がら)リネン夏(なつ)ドレスぴったり

    Đã xác minh
  2. danh từ

    vóc dáng; hình thể

    EN body build; figure; physique

    彼(かれ)は柄(がら)が大(おお)きい。

    • Anh ấy là một người rất hào phóng.

    Từ:彼(かれ)柄(がら)大(おお)きい

    Đã xác minh
  3. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    tính cách; bản chất

    EN essential qualities; character; nature

    Ghi chú: còn gọi là ガラ

    彼(かれ)は柄(がら)の悪(わる)い連(れん)中(ちゅう)とつきあっている。

    • Anh ấy đang giao du với những kẻ có nhân cách tồi tệ.

    Từ:彼(かれ)柄(がら)連(れん)中(ちゅう)

    Đã xác minh
  4. danh từ dùng làm hậu tố

    phù hợp với; do đặc thù của

    EN appropriate to; fitting of; suitable for

    場(ば)所(しょ)柄(がら)をわきまえて静(しず)かにしなさい。

    • Hãy giữ trật tự và ý thức về hoàn cảnh ở nơi này.

    Từ:柄(がら)わきまえる静(しず)かになさい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 12

彼(かれ)は柄(がら)が大(おお)きい。

  • Anh ấy là một người rất hào phóng.

Từ:彼(かれ)柄(がら)大(おお)きい

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は柄(がら)の悪(わる)い連(れん)中(ちゅう)とつきあっている。

  • Anh ấy đang giao du với những kẻ có nhân cách tồi tệ.

Từ:彼(かれ)柄(がら)連(れん)中(ちゅう)

Ví dụ của biên tập

場(ば)所(しょ)柄(がら)をわきまえて静(しず)かにしなさい。

  • Hãy giữ trật tự và ý thức về hoàn cảnh ở nơi này.

Từ:柄(がら)わきまえる静(しず)かになさい

Ví dụ của biên tập

この柄(がら)のリネンは、夏(なつ)のドレスにぴったりです。

  • Loại vải linen họa tiết này rất hợp cho váy mùa hè.

Từ:柄(がら)リネン夏(なつ)ドレスぴったり

Ví dụ của biên tập

ドット柄(がら)のシャツを着(き)ています。

  • Tôi đang mặc một chiếc áo sơ mi họa tiết chấm bi.

Từ:ドット柄(がら)シャツ着(き)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục