Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

そうなんですか

そうなんですかsounandesuka

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    thế ạ; vậy sao

    EN is that so?

    Xem thêm: そうなんです

Câu ví dụ 3

そうなんですか?

  • Vậy ạ?

Từ:そうなんですか

Khớp tự động

え、そうなんですか! また一(ひと)つ勉(べん)強(きょう)になりました。

  • Ơ, vậy ạ! Tôi lại học thêm được một điều nữa rồi.

Từ:そうなんですか一(ひと)つ勉(べん)強(きょう)になる

Khớp tự động

「由(ゆ)美(み)さん、見(み)てくださいよ。斎(さい)藤(とう)さん、また晴(はる)也(や)くんいじめてますよ」「ほんとだ。この間(あいだ)、晴(はる)也(や)くん、マネージャーに褒(ほ)められてたから、それが気(き)に入(い)らないんじゃないの?」「そうなんですか?」「さぁ?斎(さい)藤(とう)さんに聞(き)いてみたら?」

  • “Yumi-san, nhìn kìa. Saito-san lại đang bắt nạt Haruya-kun kìa,” “Đúng thật. Hôm nọ Haruya-kun được quản lý khen, có khi cậu ta không hài lòng vì chuyện đó chăng?” “Vậy ạ?” “Ai biết được? Hay là thử hỏi Saito-san xem sao?”

Đăng nhập để tiếp tục