Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

カリスマ性(せい)

カリスマせいkarisumasei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sức lôi cuốn

    EN charisma

Câu ví dụ 7

彼(かの)女(じょ)は、いわゆるカリスマ性(せい)のあるリーダーです。

  • Cô ấy là một nhà lãnh đạo có được cái gọi là sức hút cá nhân.

Từ:彼(かの)女(じょ)いわゆるカリスマ性(せい)リーダー

Ví dụ của biên tập

彼(か)のカリスマ性(せい)なら、人(ひと)々(びと)を魅(み)了(りょう)するものでもない。

  • Với sức hút của anh ấy, anh ấy cũng chẳng thể quyến rũ được mọi người.

Từ:かのカリスマ性(せい)人(ひと)々(びと)魅(み)了(りょう)もので

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)のカリスマ性(せい)は圧(あっ)倒(とう)的(てき)で、草(くさ)木(き)も靡(なび)き、多(おお)くの人(ひと)々(びと)が彼(かれ)の指(し)導(どう)力(りょく)に惹(ひ)きつけられた。

  • Sức lôi cuốn của anh ấy vô cùng áp đảo, khiến vạn vật như cũng phải cúi đầu, và nhiều người đã bị thu hút bởi khả năng lãnh đạo của anh ấy.

彼(か)のカリスマ性(せい)が**いかに**人(ひと)々(びと)を惹(ひ)きつけるか、集(しゅう)会(かい)での反(はん)応(のう)が物(もの)語(がた)っている。

  • Phản ứng tại cuộc họp cho thấy sức lôi cuốn của sự lôi cuốn của anh ấy đối với mọi người lớn đến nhường nào.

Đăng nhập để tiếp tục