情報インフラ
じょうほうインフラjouhouinfura
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
hạ tầng thông tin
EN information infrastructure
Câu ví dụ 2
「情報スーパーハイウェイ」の真のインパクトは、情報インフラの構築により経済が従来のハードやモノづくり中心の実体経済から知識、情報、ソフトを主体とした経済に移行し、そこから生まれる新しい産業や経済活動にある。
- Tác động thực sự của "Siêu đường cao tốc thông tin" nằm ở việc xây dựng hạ tầng thông tin giúp nền kinh tế chuyển đổi từ nền kinh tế thực truyền thống vốn tập trung vào phần cứng và sản xuất sang nền kinh tế lấy tri thức, thông tin và phần mềm làm chủ đạo, cũng như nằm ở các ngành công nghiệp và hoạt động kinh tế mới được sinh ra từ đó.
