cụm từ
thái quá cũng như bất cập
EN the last drop makes the cup run over; too much of a good thing; less is more
tục ngữ
彼女は完璧主義者で、細部までこだわりすぎるあまり、全体のバランスが崩れてしまいました。過ぎたるは及ばざるがごとしですね。
- Cô ấy là một người cầu toàn, và vì quá chú trọng vào từng chi tiết mà sự cân bằng tổng thể đã bị phá vỡ. Đúng là cái gì quá cũng không tốt.
このレシピは素晴らしいですが、スパイスを少し多めに入れると味が殺されてしまう。過ぎたるは及ばざるが如し、と言わんばかりです。
- Công thức này rất tuyệt vời, nhưng nếu cho thêm hơi nhiều gia vị thì hương vị sẽ bị mất đi. Cứ như thể muốn nói rằng cái gì quá cũng không tốt vậy.