Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)

かいぎしりょうkaigishiryou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tài liệu họp

    EN records; transactions

    máy tính

Câu ví dụ 13

明日(あした)の会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)、まだ完(かん)成(せい)してません。

  • Tài liệu họp ngày mai vẫn chưa hoàn thành.

Từ:明日(あした)会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)完(かん)成(せい)ません

Ví dụ của biên tập

部(ぶ)長(ちょう)、会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)をご確(かく)認(にん)いただけますか。

  • Thưa Trưởng phòng, anh có thể kiểm tra tài liệu họp giúp tôi được không ạ?

Từ:部(ぶ)長(ちょう)会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)確(かく)認(にん)いただける

Ví dụ của biên tập

会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)をもって、今日(きょう)の議(ぎ)題(だい)を説(せつ)明(めい)します。

  • Tôi sẽ giải thích các nội dung thảo luận của ngày hôm nay bằng tài liệu họp.

Từ:会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)をもって今日(きょう)議(ぎ)題(だい)説(と)き明(あ)かし

Ví dụ của biên tập

会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)を読(よ)みながら、同(どう)時(じ)にメールの返(へん)信(しん)もしていた。

  • Tôi vừa đọc tài liệu họp, vừa đồng thời trả lời email.

Từ:会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)読(よ)みながら同(どう)時(じ)にメール返(へん)信(しん)

Ví dụ của biên tập

会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)、プレゼンテーション用(よう)に調(ちょう)整(せい)してもらえますか。

  • Bạn có thể điều chỉnh tài liệu họp để dùng cho bài thuyết trình được không ạ?

Từ:会(かい)議(ぎ)資(し)料(りょう)プレゼンテーション用(よう)調(ちょう)整(せい)もらえる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục