Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

定(てい)期(き)購(こう)読(どく)

ていきこうどくteikikoudoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự đặt mua định kỳ

    EN subscription (e.g. to a magazine)

Câu ví dụ 6

TIMEを定(てい)期(き)購(こう)読(どく)しています。

  • Tôi đang đặt mua định kỳ tạp chí TIME.

Từ:を定(てい)期(き)購(こう)読(どく)する

その雑(ざっ)誌(し)を定(てい)期(き)購(こう)読(どく)することに決(き)めた。

  • Tôi đã quyết định đăng ký mua định kỳ cuốn tạp chí đó.

Từ:その雑(ざっ)誌(し)を定(てい)期(き)購(こう)読(どく)することに決(き)める

彼(かの)女(じょ)にとって、毎(まい)日(にち)のコーヒー、定(てい)期(き)購(こう)読(どく)している雑(ざっ)誌(し)、そして最(さい)新(しん)の電(でん)子(し)書(しょ)籍(せき)リーダーが三(さん)種(しゅ)の神(じん)器(ぎ)だった。

  • Đối với cô ấy, cà phê mỗi ngày, những cuốn tạp chí đăng ký định kỳ và chiếc máy đọc sách điện tử mới nhất là ba món đồ không thể thiếu.

どんな雑(ざっ)誌(し)を定(てい)期(き)購(こう)読(どく)していますか?

  • Bạn đang đặt mua định kỳ loại tạp chí nào vậy ạ?

Từ:どんな雑(ざっ)誌(し)定(てい)期(き)購(こう)読(どく)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục