Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)

そうさほうほうsousahouhou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cách thức vận hành; hướng dẫn sử dụng

    EN user guide; how to operate; operation procedures

Câu ví dụ 25

この機(き)械(かい)の操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)、先(せん)輩(ぱい)に教(おし)えてもらいました。

  • Cách vận hành chiếc máy này đã được tiền bối chỉ dạy cho tôi.

Từ:機(き)械(かい)操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)先(せん)輩(ぱい)教(おし)えるもらう

Ví dụ của biên tập

ぜひ、この機(き)械(かい)の操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)を詳(くわ)しく教(おし)えてください。

  • Xin hãy hướng dẫn chi tiết cho tôi cách vận hành chiếc máy này.

Từ:機(き)械(かい)操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)詳(くわ)しく教(おし)えるください

Ví dụ của biên tập

この説(せつ)明(めい)を聞(き)いてからでないと、操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)がわからない。

  • Nếu không nghe giải thích này thì tôi sẽ không biết cách vận hành.

Từ:説(せつ)明(めい)聞(き)くでなければ操(そう)作(さ)方(ほう)法(ほう)わかる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục