Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

乗(の)り損(そこ)ねる

のりそこねるnorisokoneru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)

    lỡ; không kịp lên (xe, tàu, máy bay...)

    EN to miss getting on (e.g. a plane)

    Xem thêm: 乗(の)り損(そこ)なう

Câu ví dụ 7

今日(きょう)はいつものバスに乗(の)り損(そこ)ねた。

  • Hôm nay tôi đã bị lỡ chuyến xe buýt như mọi khi.

Từ:今日(きょう)はいつものバスに乗(の)り損(そこ)ねる

ボブは終(しゅう)電(でん)に乗(の)りそこね、タクシーに乗(の)らねばならなかった。

  • Bob đã lỡ chuyến tàu cuối cùng, nên anh ấy đã phải đi taxi.

俺(おれ)たち二(ふた)人(り)とも、バスに乗(の)り損(そこ)ねそうだった。

  • Cả hai chúng tôi đều suýt nữa thì lỡ chuyến xe buýt.

Từ:俺(おれ)たち二(ふた)人(り)とも乗(の)り損(そこ)ねる

Khớp tự động

最(さい)終(しゅう)バスに乗(の)り損(そこ)ねてさ、雨(あめ)の中(なか)、家(いえ)まで歩(ある)かなきゃいけなかったんだよ。

  • Mình bị lỡ chuyến xe buýt cuối cùng, thế là phải đi bộ về nhà dưới trời mưa đấy.

Từ:最(さい)終(しゅう)乗(の)り損(そこ)ねる雨(あめ)内(うち)なきゃ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục