彼(かれ)の唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)な態(たい)度(ど)は、周(しゅう)囲(い)の人(ひと)々(びと)を不(ふ)快(かい)にさせた。 Thái độ tự cao tự đại của anh ta đã khiến những người xung quanh cảm thấy khó chịu. Từ:かの唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)態(たい)度(ど)周(しゅう)囲(い)人(ひと)々(びと)不(ふ)快(かい)させる
成(せい)功(こう)したことで、彼(かれ)の唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)な性(せい)格(かく)がさらに強(つよ)まった。 Nhờ vào thành công, tính cách tự cao tự đại của anh ấy càng trở nên mạnh mẽ hơn. Từ:成(せい)功(こう)かの唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)性(せい)格(かく)さらに強(つよ)まる
本(ほん)人(にん)は唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)を決(き)め込(こ)んでいるようだけども、周(まわ)りから見(み)れば単(たん)なるわがままだよね。 Bản thân anh ta cứ ngỡ mình là nhất, nhưng trong mắt mọi người xung quanh thì đó chỉ đơn thuần là sự ích kỷ thôi, đúng không. Từ:本(ほん)人(にん)は唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)を決(き)め込(こ)むようだけど周(まわ)りから見(み)る単(たん)なるわがままだよね
天(てん)上(じょう)天(てん)下(げ)唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)。 Trên trời dưới đất, chỉ có ta là tôn quý nhất. Từ:天(てん)上(じょう)天(てん)下(げ)唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)