天上天下唯我独尊。
- Trên trời dưới đất, chỉ có ta là tôn quý nhất.
Từ:天上天下唯我独尊
Khớp tự động
てんじょうてんげゆいがどくそんtenjoutengeyuigadokuson
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
thiên thượng thiên hạ, duy ngã độc tôn
EN throughout heaven and earth, I alone am the honored one
Ghi chú: những lời được cho là do Đức Phật đọc khi vừa mới sinh ra, trong khi đang giơ cánh tay phải lên
天上天下唯我独尊。
Từ:天上天下唯我独尊
Khớp tự động