Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

天(てん)上(じょう)天(てん)下(げ)唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)

てんじょうてんげゆいがどくそんtenjoutengeyuigadokuson

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    thiên thượng thiên hạ, duy ngã độc tôn

    EN throughout heaven and earth, I alone am the honored one

    trích dẫnPhật giáo

    Ghi chú: những lời được cho là do Đức Phật đọc khi vừa mới sinh ra, trong khi đang giơ cánh tay phải lên

Câu ví dụ 1

天(てん)上(じょう)天(てん)下(げ)唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)。

  • Trên trời dưới đất, chỉ có ta là tôn quý nhất.

Từ:天(てん)上(じょう)天(てん)下(げ)唯(ゆい)我(が)独(どく)尊(そん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục