トルストイは世(せ)界(かい)的(てき)名(めい)声(せい)を博(はく)した。 Tolstoy đã đạt được danh tiếng lừng lẫy thế giới. Từ:は世(せ)界(かい)的(てき)名(めい)声(せい)を博(はく)すĐã xác minh
彼(かれ)は劇(げき)的(てき)な成(せい)功(こう)を博(はく)した。 Anh ấy đã đạt được thành công vang dội. Từ:彼(かれ)は劇(げき)的(てき)成(せい)功(こう)を博(はく)す
彼(かれ)の新(あたら)しい本(ほん)は好(こう)評(ひょう)を博(はく)した。 Cuốn sách mới của anh ấy đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt. Từ:彼(かれ)新(あたら)しい本(ほん)は好(こう)評(ひょう)を博(はく)す
彼(かれ)の演(えん)説(ぜつ)は聴(ちょう)衆(しゅう)の好(こう)評(ひょう)を博(はく)した。 Bài diễn thuyết của anh ấy đã nhận được sự tán thưởng từ khán giả. Từ:彼(かれ)演(えん)説(ぜつ)は聴(ちょう)衆(しゅう)の好(こう)評(ひょう)を博(はく)す
トルストイは世(せ)界(かい)的(てき)名(めい)声(せい)を博(はく)した。 Tolstoy đã đạt được danh tiếng lừng lẫy thế giới. Từ:は世(せ)界(かい)的(てき)名(めい)声(せい)を博(はく)すĐã xác minh
彼(かれ)は劇(げき)的(てき)な成(せい)功(こう)を博(はく)した。 Anh ấy đã đạt được thành công vang dội. Từ:彼(かれ)は劇(げき)的(てき)成(せい)功(こう)を博(はく)す
彼(かれ)の新(あたら)しい本(ほん)は好(こう)評(ひょう)を博(はく)した。 Cuốn sách mới của anh ấy đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt. Từ:彼(かれ)新(あたら)しい本(ほん)は好(こう)評(ひょう)を博(はく)す
彼(かれ)の演(えん)説(ぜつ)は聴(ちょう)衆(しゅう)の好(こう)評(ひょう)を博(はく)した。 Bài diễn thuyết của anh ấy đã nhận được sự tán thưởng từ khán giả. Từ:彼(かれ)演(えん)説(ぜつ)は聴(ちょう)衆(しゅう)の好(こう)評(ひょう)を博(はく)す
彼(かれ)の演(えん)説(ぜつ)は絶(ぜつ)大(だい)なる拍(はく)手(しゅ)かっさいを博(はく)した。 Bài diễn văn của ông ấy đã nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt. Từ:彼(かれ)演(えん)説(ぜつ)は絶(ぜつ)大(だい)なる拍(はく)手(しゅ)喝(かっ)采(さい)を博(はく)す
子(こ)役(やく)時(じ)代(だい)から多(おお)くのドラマに出(しゅつ)演(えん)した俳(はい)優(ゆう)が、今(いま)や人(にん)気(き)を博(はく)している。 Nam diễn viên từng tham gia nhiều bộ phim truyền hình từ thời còn là diễn viên nhí, giờ đây đang gặt hái được nhiều sự nổi tiếng. Từ:子(こ)役(やく)時(じ)代(だい)多(おお)くドラマ出(しゅつ)演(えん)俳(はい)優(ゆう)今(いま)や人(にん)気(き)博(はく)すVí dụ của biên tập
彼(か)の演(えん)説(ぜつ)は、ことごとく聴(ちょう)衆(しゅう)の心(こころ)を動(うご)かし、熱(ねっ)狂(きょう)的(てき)な拍(はく)手(しゅ)喝(かっ)采(さい)を博(はく)した。 Bài diễn văn của ông ấy đã hoàn toàn lay động lòng người nghe và nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt. Từ:かの演(えん)説(ぜつ)ことごとく聴(ちょう)衆(しゅう)心(こころ)を動(うご)かす熱(ねっ)狂(きょう)的(てき)拍(はく)手(しゅ)喝(かっ)采(さい)博(はく)すVí dụ của biên tập
この作(さく)品(ひん)は、彼(かの)女(じょ)の独(どく)創(そう)的(てき)な表(ひょう)現(げん)によって**格(かく)別(べつ)**な人(にん)気(き)を博(はく)しました。 Tác phẩm này đã đạt được sự nổi tiếng đặc biệt nhờ vào sự biểu đạt đầy sáng tạo của cô ấy. Từ:作(さく)品(ひん)彼(かの)女(じょ)独(どく)創(そう)的(てき)表(ひょう)現(げん)によって格(かく)別(べつ)人(にん)気(き)博(はく)すVí dụ của biên tập
この地(ち)域(いき)は観(かん)光(こう)地(ち)として人(にん)気(き)を博(はく)し、訪(おとず)れる人(ひと)々(びと)で賑(にぎ)わい、活(かっ)気(き)に満(み)ち込(こ)みました。 Khu vực này đã trở nên nổi tiếng như một địa điểm du lịch, trở nên nhộn nhịp với những người ghé thăm và tràn đầy sức sống. Từ:地(ち)域(いき)観(かん)光(こう)地(ち)として人(にん)気(き)博(はく)す訪(おとず)れる人(ひと)々(びと)賑(にぎ)わい活(かっ)気(き)満(み)ちる込(こ)むVí dụ của biên tập