Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

博(はく)す

はくすhakusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    giành được; đạt được

    EN to win; to gain; to earn

  2. làm vang danh; làm rạng danh

    EN to spread (one's name, etc.)

Câu ví dụ 9

子(こ)役(やく)時(じ)代(だい)から多(おお)くのドラマに出(しゅつ)演(えん)した俳(はい)優(ゆう)が、今(いま)や人(にん)気(き)を博(はく)している。

  • Nam diễn viên từng tham gia nhiều bộ phim truyền hình từ thời còn là diễn viên nhí, giờ đây đang gặt hái được nhiều sự nổi tiếng.

彼(か)の演(えん)説(ぜつ)は、ことごとく聴(ちょう)衆(しゅう)の心(こころ)を動(うご)かし、熱(ねっ)狂(きょう)的(てき)な拍(はく)手(しゅ)喝(かっ)采(さい)を博(はく)した。

  • Bài diễn văn của ông ấy đã hoàn toàn lay động lòng người nghe và nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt.

この作(さく)品(ひん)は、彼(かの)女(じょ)の独(どく)創(そう)的(てき)な表(ひょう)現(げん)によって**格(かく)別(べつ)**な人(にん)気(き)を博(はく)しました。

  • Tác phẩm này đã đạt được sự nổi tiếng đặc biệt nhờ vào sự biểu đạt đầy sáng tạo của cô ấy.

この地(ち)域(いき)は観(かん)光(こう)地(ち)として人(にん)気(き)を博(はく)し、訪(おとず)れる人(ひと)々(びと)で賑(にぎ)わい、活(かっ)気(き)に満(み)ち込(こ)みました。

  • Khu vực này đã trở nên nổi tiếng như một địa điểm du lịch, trở nên nhộn nhịp với những người ghé thăm và tràn đầy sức sống.

Đăng nhập để tiếp tục