Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

選(えら)び方(かた)

えらびかたerabikata

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cách chọn

    EN choice

Câu ví dụ 8

この季(き)語(ご)の選(えら)び方(かた)には、流(りゅう)行(こう)に左(さ)右(ゆう)されない不(ふ)易(えき)流(りゅう)行(こう)の思(し)想(そう)が感(かん)じられます。

  • Trong cách chọn từ chỉ mùa này, có thể cảm nhận được tư tưởng fukyu-ryuko không bị ảnh hưởng bởi xu hướng.

言(こと)葉(ば)の選(えら)び方(かた)次(し)第(だい)で、キャラクターの感(かん)情(じょう)がより鮮(せん)明(めい)に読(どく)者(しゃ)に伝(つた)わるようになる。

  • Tùy thuộc vào cách lựa chọn từ ngữ, cảm xúc của nhân vật sẽ được truyền tải đến độc giả một cách rõ nét hơn.

Đăng nhập để tiếp tục