Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ほとほと

ほとほとhotohoto

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    hoàn toàn; hết sức; vô cùng

    EN quite; utterly; really; completely

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thường biểu thị sự chán ngán

Câu ví dụ 8

ほとほと困(こま)っているんです。

  • Tôi thực sự đang rất khốn đốn.

Từ:ほとほと困(こま)る

ピーターは子(こ)供(ども)じみた娘(むすめ)たちにほとほとうんざりして、真(しん)に大人(おとな)の女(じょ)性(せい)に会(あ)いたいと思(おも)った。

  • Peter đã thực sự chán ngấy những đứa con gái trẻ con của mình, và anh ấy muốn gặp một người phụ nữ thực sự trưởng thành.

Đăng nhập để tiếp tục