かまける
かまけるkamakeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
mải mê; quá bận rộn; quá chú tâm vào
EN to be too busy; to be occupied; to concentrate on single-mindedly
