Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

たたえる

たたえるtataeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đong đầy; chứa đầy

    EN to fill (with); to be filled with

    thường viết bằng kana

  2. toát lên; biểu lộ (cảm xúc)

    EN to express (an emotion); to project (sadness, joy, etc.); to wear (e.g. a smile)

    thường viết bằng kana

    ジェシーはチャールズの先(せん)見(けん)の明(めい)をほめたたえた。

    • Jesse đã ca ngợi tầm nhìn xa trông rộng của Charles.

Câu ví dụ 5

負(ま)けたけれど、彼(あ)の敢(かん)闘(とう)をたたえました。

  • Dù đã thua, tôi vẫn khen ngợi sự chiến đấu kiên cường của anh ấy.

Từ:負(ま)けるけれどかの敢(かん)闘(とう)たたえる

Ví dụ của biên tập

ジェシーはチャールズの先(せん)見(けん)の明(めい)をほめたたえた。

  • Jesse đã ca ngợi tầm nhìn xa trông rộng của Charles.

Từ:先(せん)見(けん)の明(めい)たたえる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục