たたえる
たたえるtataeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ
đong đầy; chứa đầy
EN to fill (with); to be filled with
toát lên; biểu lộ (cảm xúc)
EN to express (an emotion); to project (sadness, joy, etc.); to wear (e.g. a smile)
Câu ví dụ 5
ジェシーはチャールズの先見の明をほめたたえた。
- Jesse đã ca ngợi tầm nhìn xa trông rộng của Charles.
Từ:先見の明たたえる
Khớp tự động