このリュック、軽(かる)いから長(ちょう)時(じ)間(かん)背負(せおい)ても疲(つか)れにくいです。 Chiếc ba lô này nhẹ nên dù đeo trong thời gian dài cũng không dễ bị mệt. Từ:リュック軽(かる)い長(ちょう)時(じ)間(かん)疲(つか)れにくいVí dụ của biên tập
友(とも)達(だち)が、旅(りょ)行(こう)に行(い)くための新(あたら)しいリュックが欲(ほ)しいんだ。 Bạn mình muốn có một chiếc ba lô mới để đi du lịch. Từ:友(とも)達(だち)旅(りょ)行(こう)行(い)く新(あたら)しいリュック欲(ほ)しいVí dụ của biên tập
そのリュックには、万(まん)が一(いち)の時(とき)のための保(ほ)険(けん)証(しょう)が付(つ)いています。 Trong chiếc ba lô đó có kèm theo thẻ bảo hiểm để dùng cho những trường hợp khẩn cấp. Từ:リュック万(まん)が一(いち)時(とき)の保(ほ)険(けん)証(しょう)付(つ)きVí dụ của biên tập
旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)は、貴(き)重(ちょう)品(ひん)を盗(ぬす)まれることのないよう、リュックを肌(はだ)身(み)離(はな)さず持(も)ってください。 Trong suốt chuyến đi, hãy luôn mang theo ba lô bên mình để không bị mất trộm đồ quý giá. Từ:旅(りょ)行(こう)貴(き)重(ちょう)品(ひん)盗(ぬす)むリュック肌(はだ)身(み)離(はな)さず持(も)つくださいVí dụ của biên tập
ペンしか使(つか)わないんだけど、なんとなくリュックの中(なか)にはまだ鉛(えん)筆(ぴつ)削(けず)りをいれてます。 Mình chỉ dùng bút mực thôi, nhưng không hiểu sao mình vẫn cứ để cả gọt bút chì trong ba lô. Từ:使(つか)うだけどなんとなくリュック中(なか)には鉛(えん)筆(ぴつ)削(けず)りKhớp tự động