Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

猛(もう)勉(べん)強(きょう)

もうべんきょうmoubenkyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    học tập chăm chỉ; học tập hết mình

    EN studying very hard; studying like mad

Câu ví dụ 11

私(わたし)は猛(もう)勉(べん)強(きょう)した。

  • Tôi đã học tập cực kỳ chăm chỉ.

Từ:私(わたし)は猛(もう)勉(べん)強(きょう)する

彼(かれ)は医(い)者(しゃ)になるために猛(もう)勉(べん)強(きょう)した。

  • Anh ấy đã học tập cực kỳ chăm chỉ để trở thành bác sĩ.

Từ:彼(かれ)は医(い)者(しゃ)なるために猛(もう)勉(べん)強(きょう)する

この試(し)験(けん)は、必(かなら)ず合(ごう)格(かく)するつもりで、猛(もう)勉(べん)強(きょう)しています。

  • Tôi đang học tập hết sức mình với quyết tâm nhất định phải đỗ kỳ thi này.

Từ:試(し)験(けん)必(かなら)ず合(ごう)格(かく)つもり猛(もう)勉(べん)強(きょう)

Ví dụ của biên tập

由(ゆ)美(み)は、英(えい)語(ご)を猛(もう)勉(べん)強(きょう)中(ちゅう)です。

  • Yumi đang học tiếng Anh cực kỳ chăm chỉ.

Từ:英(えい)語(ご)猛(もう)勉(べん)強(きょう)

Khớp tự động

裕(ひろ)美(み)さんは、英(えい)語(ご)を猛(もう)勉(べん)強(きょう)してます。

  • Hiromi đang học tiếng Anh cực kỳ chăm chỉ.

Từ:英(えい)語(ご)猛(もう)勉(べん)強(きょう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục