Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

勉(べん)強(きょう)に励(はげ)む

べんきょうにはげむbenkyounihagemu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    chăm chỉ học tập; nỗ lực học tập

    EN to work hard at one's lessons

Câu ví dụ 7

試(し)験(けん)前(まえ)は緊(きん)褌(こん)一(いち)番(ばん)で勉(べん)強(きょう)に励(はげ)んだ。

  • Trước kỳ thi, tôi đã nỗ lực học tập hết mình như thể đang chuẩn bị cho một trận đấu sumo.

Từ:試(し)験(けん)緊(きん)褌(こん)一(いち)番(ばん)勉(べん)強(きょう)に励(はげ)む

Ví dụ của biên tập

試(し)験(けん)前(まえ)は皆(みな)、兜(かぶと)の緒(お)を締(し)めて勉(べん)強(きょう)に励(はげ)んでいます。

  • Trước kỳ thi, mọi người đều đang nỗ lực học tập hết mình.

Từ:試(し)験(けん)みな兜(かぶと)の緒(お)を締(し)める勉(べん)強(きょう)に励(はげ)む

Ví dụ của biên tập

若(わか)い頃(ころ)は米(こめ)百(ひゃっ)俵(ぴょう)の苦(く)労(ろう)も我(が)慢(まん)して、将(しょう)来(らい)のために勉(べん)強(きょう)に励(はげ)みました。

  • Khi còn trẻ, tôi đã chịu đựng bao nhiêu gian khổ để nỗ lực học tập vì tương lai.

田(た)中(なか)さんの長(ちょう)男(なん)は「医(い)者(しゃ)になる」という夢(ゆめ)を持(も)っていて、勉(べん)強(きょう)に励(はげ)んでいます。

  • Con trai trưởng của anh Tanaka có ước mơ 'trở thành bác sĩ' và đang nỗ lực học tập.

Từ:長(ちょう)男(なん)医(い)者(しゃ)という夢(ゆめ)持(も)つ勉(べん)強(きょう)に励(はげ)む

Ví dụ của biên tập

3年(ねん)前(まえ)の今日(きょう)、私(わたし)は受(じゅ)験(けん)生(せい)として日(ひ)々(び)勉(べん)強(きょう)に励(はげ)んでいました。

  • Vào ngày này ba năm trước, tôi đang miệt mài học tập mỗi ngày với tư cách là một sĩ tử.

Từ:今日(きょう)私(わたし)受(じゅ)験(けん)生(せい)として日(ひ)々(び)勉(べん)強(きょう)に励(はげ)む

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục