彼(かれ)はストレスを溜(た)めやすいとか、怒(いか)りっぽいとか、そういう性(せい)格(かく)だと聞(き)いた。 Tôi nghe nói tính cách anh ấy là kiểu người dễ bị căng thẳng, hay cáu gắt, và đại loại như vậy. Từ:彼(かれ)ストレス溜(た)め怒(おこ)りっぽいそういう性(せい)格(かく)聞(き)くVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は目(め)に涙(なみだ)を溜(た)めながら話(はな)した。 Cô ấy vừa nói vừa rưng rưng nước mắt. Từ:彼(かの)女(じょ)目(め)涙(なみだ)溜(た)めながら話(はな)すKhớp tự động
ストレスを溜(た)めすぎると健(けん)康(こう)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす。 Nếu tích tụ quá nhiều căng thẳng sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe. Từ:ストレス溜(た)め健(けん)康(こう)悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼすKhớp tự động
ストレスを溜(た)め込(こ)まず、自(じ)分(ぶん)なりの解(かい)消(しょう)方(ほう)法(ほう)を見(み)つけたい。 Tôi muốn tìm ra phương pháp giải tỏa của riêng mình mà không để căng thẳng tích tụ lại. Từ:ストレス自(じ)分(ぶん)なり解(かい)消(しょう)方(ほう)法(ほう)見(み)つけるKhớp tự động