Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす

あくえいきょうをおよぼすakueikyouooyobosu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    gây ảnh hưởng xấu; gây tác động tiêu cực

    EN to affect adversely; to have a negative influence (on)

    Xem thêm: 悪(あく)影(えい)響(きょう)

Câu ví dụ 6

霜(しも)は農(のう)作(さく)物(もつ)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼしました。

  • Sương giá đã gây ảnh hưởng xấu đến nông sản.

Từ:霜(しも)は農(のう)作(さく)物(ぶつ)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす

Đã xác minh

深(しん)夜(や)労(ろう)働(どう)は、労(ろう)働(どう)者(しゃ)の健(けん)康(こう)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす可(か)能(のう)性(せい)がある。

  • Làm việc đêm có khả năng gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người lao động.

Từ:深(しん)夜(や)労(ろう)働(どう)労(ろう)働(どう)者(しゃ)健(けん)康(こう)悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす可(か)能(のう)性(せい)

Ví dụ của biên tập

このままでは、環(かん)境(きょう)問(もん)題(だい)が深(しん)刻(こく)化(か)し、未(み)来(らい)の世(せ)代(だい)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼしかねない。

  • Nếu cứ tiếp tục thế này, các vấn đề môi trường sẽ trở nên nghiêm trọng hơn và có thể gây ảnh hưởng xấu đến các thế hệ tương lai.

この問(もん)題(だい)は放(ほう)置(ち)すれば社(しゃ)会(かい)全(ぜん)体(たい)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼすため、政(せい)府(ふ)は解(かい)決(けつ)しないではおかない。

  • Vì vấn đề này nếu cứ để mặc thì sẽ gây ảnh hưởng xấu đến toàn xã hội, nên chính phủ nhất định sẽ giải quyết nó.

この政(せい)策(さく)は、経(けい)済(ざい)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼすおそれがあるため、慎(しん)重(ちょう)に検(けん)討(とう)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Vì chính sách này có nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế, nên cần phải xem xét một cách thận trọng.

Từ:政(せい)策(さく)経(けい)済(ざい)悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼすそれが慎(しん)重(ちょう)検(けん)討(とう)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

ストレスを溜(た)めすぎると健(けん)康(こう)に悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす。

  • Nếu tích tụ quá nhiều căng thẳng sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

Từ:ストレス溜(た)め健(けん)康(こう)悪(あく)影(えい)響(きょう)を及(およ)ぼす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục