Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

顔(かお)を背(そむ)ける

かおをそむけるkaoosomukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    ngoảnh mặt đi, quay mặt đi

    EN to turn one's face away

Câu ví dụ 10

彼(かの)女(じょ)は怒(おこ)って顔(かお)を背(そむ)けた。

  • Cô ấy tức giận và quay mặt đi.

Từ:彼(かの)女(じょ)は怒(おこ)る顔(かお)を背(そむ)ける

ぞっとして、顔(かお)を背(そむ)けた。

  • Tôi rùng mình rồi quay mặt đi.

Từ:ぞっと顔(かお)を背(そむ)ける

Khớp tự động

初(はじ)めてイミー君(くん)が僕(ぼく)にキスしたとき、僕(ぼく)は恥(は)ずかしくて何(なに)も言(い)えずに顔(かお)を背(そむ)けた。

  • Khi lần đầu tiên Imie-kun hôn tôi, tôi đã xấu hổ đến mức không thể nói được gì và quay mặt đi.

Đăng nhập để tiếp tục