Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)声(ごえ)を出(だ)す

おおごえをだすoogoeodasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    nói lớn; hét lên

    EN to raise one's voice; to shout

Câu ví dụ 17

山(やま)の上(うえ)で大(おお)声(ごえ)を出(だ)せ。

  • Hãy hét thật to trên đỉnh núi.

Từ:山(やま)の上(うえ)で大(おお)声(ごえ)を出(だ)す

Đã xác minh

大(おお)声(ごえ)を出(だ)し続(つづ)けて声(こえ)をからした。

  • Tôi cứ tiếp tục hét lớn cho đến khi khản cả giọng.

Từ:大(おお)声(ごえ)を出(だ)す続(つづ)ける声(こえ)をからす

大(おお)声(ごえ)を出(だ)して呼(よ)ぶが返(へん)事(じ)がない。

  • Tôi gọi thật to nhưng không có tiếng trả lời.

Từ:大(おお)声(ごえ)を出(だ)す呼(よ)ぶが返(へん)事(じ)ない

みんな大(おお)声(ごえ)を出(だ)して声(こえ)をからした。

  • Mọi người đều hét lớn và làm ầm ĩ cả lên.

Từ:みな大(おお)声(ごえ)を出(だ)す声(こえ)をからす

のぼせて大(おお)声(ごえ)を出(だ)してしまった。

  • Tôi bị say nắng nên đã lỡ hét lên thật to.

Từ:のぼせる大(おお)声(ごえ)を出(だ)すしまった

Ví dụ của biên tập

病(びょう)院(いん)で大(おお)声(ごえ)を出(だ)してはいけません。

  • Không được la hét lớn tiếng ở bệnh viện.

Từ:病(びょう)院(いん)大(おお)声(ごえ)を出(だ)すいけません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục