Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)薬(やく)

しんやくshin'yaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thuốc mới

    EN new medicine; new drug

Câu ví dụ 34

科(か)学(がく)者(しゃ)達(たち)は新(しん)薬(やく)を発(はっ)見(けん)し続(つづ)けていますから、意(い)識(しき)不(ふ)明(めい)の人(ひと)にも希(き)望(ぼう)は常(つね)にあるのです。

  • Vì các nhà khoa học vẫn đang tiếp tục tìm ra những loại thuốc mới, nên luôn luôn có hy vọng ngay cả đối với những người đang trong tình trạng hôn mê.

新(しん)薬(やく)の臨(りん)床(しょう)試(し)験(けん)が始(はじ)まった。

  • Cuộc thử nghiệm lâm sàng của loại thuốc mới đã bắt đầu.

Từ:新(しん)薬(やく)試(し)験(けん)始(はじ)まる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục