Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

骨(ほね)折(お)る

ほねおるhoneoru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    dốc sức; cố gắng hết sức

    EN to exert oneself greatly; to take pains; to make efforts; to go to great lengths

  2. gãy xương

    EN to break a bone

    「この骨(ほね)折(お)って、どれくらいで治(なお)るもんかな?」「骨(ほね)が元(もと)に戻(もど)るのは日(ひ)にち薬(ぐすり)だからなあ。無(む)理(り)して動(うご)いたりしない方(ほう)が早(はや)く治(なお)ると思(おも)うよ」

    • “Cái vết gãy xương này không biết bao lâu thì khỏi nhỉ?” “Việc xương trở lại hình dáng ban đầu thì phải dựa vào thời gian thôi. Mình nghĩ nếu bạn không cố gắng cử động quá sức thì sẽ nhanh khỏi hơn đấy.”

Câu ví dụ 9

彼(かれ)の骨(ほね)折(お)りでこの会(かい)はできた。

  • Hội này được thành lập nhờ vào sự nỗ lực của anh ấy.

「この骨(ほね)折(お)って、どれくらいで治(なお)るもんかな?」「骨(ほね)が元(もと)に戻(もど)るのは日(ひ)にち薬(ぐすり)だからなあ。無(む)理(り)して動(うご)いたりしない方(ほう)が早(はや)く治(なお)ると思(おも)うよ」

  • “Cái vết gãy xương này không biết bao lâu thì khỏi nhỉ?” “Việc xương trở lại hình dáng ban đầu thì phải dựa vào thời gian thôi. Mình nghĩ nếu bạn không cố gắng cử động quá sức thì sẽ nhanh khỏi hơn đấy.”

Đăng nhập để tiếp tục