骨折る
ほねおるhoneoru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
gãy xương
EN to break a bone
「この骨折って、どれくらいで治るもんかな?」「骨が元に戻るのは日にち薬だからなあ。無理して動いたりしない方が早く治ると思うよ」
- “Cái vết gãy xương này không biết bao lâu thì khỏi nhỉ?” “Việc xương trở lại hình dáng ban đầu thì phải dựa vào thời gian thôi. Mình nghĩ nếu bạn không cố gắng cử động quá sức thì sẽ nhanh khỏi hơn đấy.”
Câu ví dụ 9
「この骨折って、どれくらいで治るもんかな?」「骨が元に戻るのは日にち薬だからなあ。無理して動いたりしない方が早く治ると思うよ」
- “Cái vết gãy xương này không biết bao lâu thì khỏi nhỉ?” “Việc xương trở lại hình dáng ban đầu thì phải dựa vào thời gian thôi. Mình nghĩ nếu bạn không cố gắng cử động quá sức thì sẽ nhanh khỏi hơn đấy.”
