Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)間(ま)をかける

てまをかけるtemaokakeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    tốn công sức; bỏ công sức; dành thời gian và tâm sức

    EN to take pains; to take time for someone; to do work for someone; to go to trouble for someone

Câu ví dụ 3

ずいぶんお手(て)間(ま)をかけさせまして、すみませんでした。

  • Tôi xin lỗi vì đã làm phiền anh nhiều như vậy.

Từ:ずいぶんお手(て)間(ま)をかけるすみません

Đã xác minh

君(きみ)は手(て)間(ま)をかける必(ひつ)要(よう)はなかった。

  • Bạn không cần phải mất công như vậy đâu.

Từ:君(きみ)は手(て)間(ま)をかける必(ひつ)要(よう)ない

あまりにも些(さ)細(さい)なことで部(ぶ)下(か)に手(て)間(ま)をかけるのは、まるで阿(あ)呆(ほう)の足(あし)下(もと)使(づか)いをするようなものだと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ rằng việc làm phiền cấp dưới vì những chuyện quá đỗi vụn vặt thì chẳng khác nào đang sai bảo một kẻ ngốc làm chân sai vặt.

Đăng nhập để tiếp tục