Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

通(かよ)い

かよいkayoi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự qua lại; sự lưu thông

    EN coming and going; going back and forth (between); running between; circulating

    Xem thêm: 通(かよ)う

    この道(みち)は船(ふね)の通(かよ)いが多(おお)い。

    • Tuyến đường này có nhiều tàu thuyền qua lại.

    Từ:道(みち)船(ふね)通(かよ)い多(おお)い

    Đã xác minh
  2. việc đi lại thường xuyên

    EN commuting (to work, school, etc.); attending regularly; frequenting

    Xem thêm: 通(かよ)う

  3. sổ tiết kiệm

    EN passbook; bankbook

    viết tắt

    Xem thêm: 通(かよ)い帳(ちょう)

Câu ví dụ 9

この道(みち)は船(ふね)の通(かよ)いが多(おお)い。

  • Tuyến đường này có nhiều tàu thuyền qua lại.

Từ:道(みち)船(ふね)通(かよ)い多(おお)い

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は大(だい)学(がく)院(いん)に通(かよ)いながら、アルバイトもしているので、二(に)足(そく)のわらじを履(は)いている状(じょう)態(たい)だ。

  • Vì cô ấy vừa học cao học vừa làm thêm, nên cô ấy đang ở trong tình trạng phải đảm đương hai vai trò cùng lúc.

鈴(すず)木(き)さん、今(こん)日(にち)は寒(さむ)いですね。ところで、駅(えき)前(まえ)の新(あたら)しい学(がく)習(しゅう)塾(じゅく)、子(こ)供(ども)が通(かよ)いたがってるんですけど、評(ひょう)判(ばん)はどうですか?

  • Anh Suzuki ơi, hôm nay trời lạnh nhỉ. Nhân tiện thì, con tôi đang muốn đi học ở trung tâm luyện thi mới trước nhà ga, không biết danh tiếng ở đó thế nào ạ?

Đăng nhập để tiếp tục