上(じょう)手(ず)な船(ふな)乗(の)りはほんの短(たん)時(じ)間(かん)で船(ふね)になれる。 Một người thủy thủ giỏi có thể làm quen với con tàu chỉ trong một thời gian ngắn. Từ:上(じょう)手(ず)船(ふな)乗(の)りはほんの短(たん)時(じ)間(かん)で船(ふね)に慣(な)れるĐã xác minh
上(じょう)手(ず)な船(ふな)乗(の)りはほんの短(たん)時(じ)間(かん)で船(ふね)になれる。 Một người thủy thủ giỏi có thể làm quen với con tàu chỉ trong một thời gian ngắn. Từ:上(じょう)手(ず)船(ふな)乗(の)りはほんの短(たん)時(じ)間(かん)で船(ふね)に慣(な)れるĐã xác minh
それでいて自(じ)分(ぶん)は船(ふな)乗(の)りだという。 Ấy vậy mà anh ta còn nói mình là một thủy thủ. Từ:それでいて自(じ)分(ぶん)は船(ふな)乗(の)りだと言(い)う
船(ふな)乗(の)りはほとんどの間(あいだ)航(こう)海(かい)に出(で)ている。 Các thủy thủ dành phần lớn thời gian để đi biển. Từ:船(ふな)乗(の)りはほとんどの間(あいだ)航(こう)海(かい)に出(で)る
船(ふな)乗(の)りのすべての技(ぎ)術(じゅつ)は激(はげ)しい嵐(あらし)の中(なか)に屈(くっ)した。 Mọi kỹ năng của người thủy thủ đều phải khuất phục trước cơn bão dữ dội. Từ:船(ふな)乗(の)りのすべて技(ぎ)術(じゅつ)は激(はげ)しい嵐(あらし)中(なか)に屈(くっ)する
船(ふな)乗(の)りによくあることだが、彼(かれ)はアルコール類(るい)が大(だい)好(す)きだ。 Đây là điều thường thấy ở những người đi biển, nhưng anh ấy rất thích các loại đồ uống có cồn. Từ:船(ふな)乗(の)りによくあることだが彼(かれ)はアルコール類(るい)大(だい)好(す)き
昔(むかし)の船(ふな)乗(の)りは星(ほし)を使(つか)った航(こう)法(ほう)で進(すす)みました。 Những người thủy thủ ngày xưa đã tiến bước bằng phương pháp hàng hải sử dụng các vì sao. Từ:昔(むかし)船(ふな)乗(の)り星(ほし)使(つか)う航(こう)法(ほう)進(すす)むVí dụ của biên tập